Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "dân quân" (1)
dân quân
Tiếng Anh
Danh từmilitia
Các nhóm dân quân vũ trang đã kiểm soát một phần lãnh thổ.
Armed militia groups controlled part of the territory.
Từ liên quan "dân quân" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "dân quân" (1)
Các nhóm dân quân vũ trang đã kiểm soát một phần lãnh thổ.
Armed militia groups controlled part of the territory.
